Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "bất thường" (1)

bất thường
Tiếng Anh Tính từunusual, abnormal
Từ vựng của tôi
Có dấu hiệu bất thường tại khu vực đó.
There were unusual signs in that area.

swap_horiz Từ liên quan "bất thường" (0)

Không tìm thấy từ liên quan.

format_quote Cụm từ "bất thường" (5)

Bệnh viện đã phẫu thuật thành công, lấy ra một búi tóc lớn bất thường khỏi đường tiêu hóa của bé trai.
The hospital successfully operated to remove an abnormally large hairball from the boy's digestive tract.
Búi tóc lớn bất thường khỏi đường tiêu hóa của bé trai 6 tuổi.
An abnormally large hairball was found in the digestive tract of a 6-year-old boy.
Nếu thấy con bụng chướng bất thường cần đưa đi khám sớm.
If you notice your child has unusual abdominal distension, they need to be examined early.
Có dấu hiệu bất thường tại khu vực đó.
There were unusual signs in that area.
Các đợt nắng nóng vào tháng 5 không phải điều bất thường.
Heatwaves in May are not unusual.